Bảng chữ viết tắt
| Vin. | VINAYA PIṬAKA |
|---|
| Sv. | Sutta-vibhanga |
| Pārā. | Pārājika |
| Sangh. | Sanghādisesa |
| Pāc. | Pācittiya |
| Mv. | Mahāvagga |
| Cv. | Cullavagga |
SUTTA PIṬAKA
| D. | Dīgha-nikāya |
|---|
| M. | Majjhima-nikāya |
| S. | Saṃyutta-nikāya |
| A. | Anguttara-nikāya |
Khuddaka-nikāya
| Khp. | Khuddaka-pāṭha |
|---|
| Ud. | Udāna |
| Iti. | Itivuttaka |
| Sn. | Sutta-nipāta |
| Dh. | Dhammapada |
| Thag. | Theragāthā |
Các trích dẫn trong Mahāvagga và Cullavagga được tính theo chương (khandhaka) và số mục; đối với các bộ khác của Vinaya Piṭaka, theo số điều luật; đối với các bộ chính của Sutta Piṭaka, theo số bài kinh hoặc theo nhóm và số bài kinh; đối với Dhammapada và Theragāthā, theo số câu kệ.