"− Này Hiền giả, khi Ta đứng lại, thời Ta chìm xuống. Này Hiền giả, khi Ta bước tới, thời Ta trôi giạt; do vậy, này Hiền giả, không đứng lại, không bước tới, Ta vượt khỏi bộc lưu. (Vị Thiên): Từ lâu, tôi mới thấy Bà-la-môn tịch tịnh. Không đứng, không bước tới, Vượt chấp trước ở đời."
Tipiṭaka (Tam Tạng)
│
├── Vinaya Piṭaka (Vin., Tạng Luật)
│ │
│ ├── Suttavibhaṅga (Suttavib., Phân Tích Giới Luật (câu chuyện dẫn đến việc Đức Phật đặt ra giới))
│ │ ├── Pārājikapāḷi (Pār., Ba-la-di (lỗi nghiêm trọng))
│ │ └── Pācittiyapāḷi (Pāc., Ưng Đối Trị (nhóm giới còn lại))
│ │
│ ├── Khandhaka (Khand., Kiện-độ (cách tổ chức Tăng đoàn))
│ │ ├── Mahāvagga (Mv., Đại Phẩm (những sự kiện và quy định quan trọng trong giai đoạn đầu của Tăng đoàn))
│ │ └── Cullavagga (Cv., Tiểu Phẩm (quy định về quản trị và kỷ luật Tăng đoàn))
│ │
│ └── Parivāra (Pv., Phụ Tùy (hệ thống hóa và ôn tập Vinaya))
│
├── Sutta Piṭaka (Sutt., Tạng Kinh) << Chúng ta ở đây
│ ├── Dīgha Nikāya (DN, Kinh Trường Bộ)
│ ├── Majjhima Nikāya (MN, Kinh Trung Bộ)
│ ├── Saṃyutta Nikāya (SN, Kinh Tương Ưng Bộ)
│ ├── Aṅguttara Nikāya (AN, Kinh Tăng Chi Bộ)
│ └── Khuddaka Nikāya (KN, Kinh Tiểu Bộ)
│
└── Abhidhamma Piṭaka (Abhi., Tạng Vi Diệu Pháp)