nơi ở của Cái biết (thức trú/viññāṇaṭṭhiti) 2nhiều khái niệm 3nguồn ác 1Sāriputta 6quá trình tu tập 2an lạc trong hiện tại (hiện tại lạc trú) 14 thiền-na (tứ thiền) 2gột rửa (đoạn giảm) 1Mahākaccāna 1quan hệ Phụ thuộc (duyên) 1thực hành 2các bước tu tập 1Tu tập 1Tâm cân bằng 1Sự Hình Thành Do Điều Kiện (duyên khởi) 1Do Hợp mà Thành (hữu vi) 1tỉnh thức bảo vệ (thu thúc) 1sự tự quan sát và nhận biết rõ ràng (chánh niệm tỉnh giác) 1Kassapa 1thọ (cảm giác) 1tưởng (thực tại) 1Ananda 1quan hệ phụ thuộc (duyên) 1điều kiện (duyên) 1sự sinh ra qua quan hệ Phụ thuộc (duyên khởi) 1Xứ (āyatana) 1Udāyī 1