Pasanno/ tịnh tín
Past participle của pasīdati = pa + sīdati (từ gốc sad = ngồi xuống, lắng xuống) Trong sáng: tâm đã lắng, không còn vẩn đục Tịnh tín: hướng đến với tâm trong sáng, không nghi ngờ
Bảng thuật ngữ:
| Thuật ngữ Pali | Từ cũ (Hán-Việt) | Từ mới (Hiện đại) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| [!] pāṭihāriya | thần thông / phép lạ | phép lạ | sự kiện phi thường, phép màu |
| [!] iddhipāṭihāriya | thần thông đạo lý | phép lạ siêu nhiên | phép lạ về năng lực thần thông, biến hóa |
| [!] ādesanāpāṭihāriya | tha tâm thông | phép lạ đọc tâm | phép lạ đoán biết tâm trí người khác |
| [!] anusāsanīpāṭihāriya | giáo hóa thần thông | phép lạ giảng dạy | phép lạ thông qua việc hướng dẫn, giáo dục |
| [!] uttari manussadhammā | pháp thượng nhân | khả năng vượt quá người thường | trạng thái hoặc năng lực vượt trên mức độ của con người bình thường |
| [!] abhiññā | thắng trí | hiểu biết trực tiếp | trí tuệ vượt trội, nhận thức trực tiếp |
| [!] sacchikatvā | chứng ngộ | tự mình chứng nghiệm | tự mình trải nghiệm và xác thực |
| [!] ādīnava | nguy hiểm | sự nguy hiểm | mặt trái, hậu quả xấu |
| [!] anidassana | vô kiến | không có hình dáng | không thể thấy bằng mắt, không có đặc tính vật lý |
| [!] sabbatopabha | chói sáng mọi nơi | tỏa sáng khắp nơi | rực rỡ, sáng chói từ mọi phía |
| dhamma | pháp | Điều dạy | |
| vitakkita / vitakketha | tầm | chủ động hướng sự chú ý | |
| vicārita | tứ | nỗ lực duy trì sự chú ý | |
| manasikarotha | tác ý | suy nghĩ đến | |
| pajahati (pajahatha) | đoạn trừ | từ bỏ | |
| tathāgata | Như Lai | Người Đến Như Vậy | |
| sīlasampanno | giới đức | lối sống đạo đức | |
| jhāna | Thiền | Thiền-na | |
| ñāṇadassanāya | tri kiến | thấy rõ bản chất | |
| pajānāti | tuệ tri | thấy rõ | |
| mahābhūtā | đại | nguyên tố | |
| nirujjhati (nirujjhanti) | diệt | chấm dứt | |
| nāma-rūpa | danh sắc | Danh-sắc | |
| viññāṇa | thức | sự Nhận biết | |
| nirodha | diệt | sự làm ngưng | |
| abhinandī | hoan hỷ | vui mừng đón nhận |